語学者 [Ngữ Học Giả]

ごがくしゃ

Danh từ chung

nhà ngôn ngữ học

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

このぶんは、語学ごがく学習がくしゅうしゃにはやくたたたないよ。
Câu này không có ích cho người học ngôn ngữ.
外国がいこく学習がくしゅうしゃ間違まちがいをおそれずに学習がくしゅうちゅう言語げんご使つかってみるのは素晴すばらしいことですが、十分じゅっぷん実力じつりょくのないひと間違まちがいをおそれずにしつわる語学ごがく教材きょうざいつくるのはいかがなものかとおもいます。
Thật tuyệt khi người học ngoại ngữ dùng ngôn ngữ đang học mà không sợ sai, nhưng việc người không đủ năng lực tạo ra tài liệu học tập kém chất lượng mà không sợ sai thì có vấn đề.