語学的 [Ngữ Học Đích]

ごがくてき

Tính từ đuôi na

ngôn ngữ học

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

効果こうかてき意志いし疎通そつうはかるのに語学ごがくっているだけでは、十分じゅっぷんではない。
Chỉ biết thêm ngôn ngữ khác không đủ để hiểu ý nhau một cách hiệu quả.
このメルマガは、昨今さっこん語学ごがく産業さんぎょうかい甘言かんげんおどらされることなく、文法ぶんぽう解釈かいしゃくという古典こてんてき学習がくしゅうほうこそ王道おうどうしんじてうたがわないほうのためのメルマガです。
Bản tin này dành cho những ai không bị lôi cuốn bởi lời ngon tiếng ngọt của ngành công nghiệp ngôn ngữ gần đây và tin rằng phương pháp học cổ điển như phân tích ngữ pháp là con đường chính.