語学力 [Ngữ Học Lực]
ごがくりょく
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 29000
Độ phổ biến từ: Top 29000
Danh từ chung
khả năng học ngoại ngữ; kỹ năng ngôn ngữ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女は語学力を活かせる仕事を探している。
Cô ấy đang tìm kiếm công việc có thể sử dụng khả năng ngôn ngữ của mình.
彼は会社に勤めて2年も経たないうちに、語学の力を認められた。
Chưa đầy hai năm làm việc tại công ty, anh ấy đã được công nhận về khả năng ngôn ngữ.
彼は自分の語学力の源として、幼少期からたくさんの競走馬の名前を覚えていたことを挙げた。
Anh ấy nói rằng nguồn gốc khả năng ngôn ngữ của mình là nhờ nhớ tên nhiều con ngựa đua từ khi còn nhỏ.