語中 [Ngữ Trung]

ごちゅう

Danh từ chung

giữa từ

Danh từ chung

trong từ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ヒントの ***** のかずかたりなか字数じすうとは関係かんけいがありません。
Số lượng dấu ***** trong gợi ý không liên quan đến số lượng chữ trong từ.
ボブはわたしたちのクラスのなかでスペインはなせる唯一ゆいいつ学生がくせいである。
Bob là học sinh duy nhất trong lớp chúng tôi có thể nói tiếng Tây Ban Nha.
おおくのかたりはつづりどおりに発音はつおんするが、なかにはそうでないものもある。
Nhiều từ được phát âm đúng như cách viết, nhưng cũng có một số không phải vậy.
ハンガリーは、世界せかいなかもっとも難解なんかい言語げんごのうちのひとつだとわれています。
Tiếng Hungary được cho là một trong những ngôn ngữ khó hiểu nhất trên thế giới.
主部しゅぶ」とは、ぶんなか動作どうさをするひともので、日本語にほんごなおした場合ばあいに「~は」「~が」になる部分ぶぶんです。
"Chủ ngữ" là người hoặc vật thực hiện hành động trong câu, khi dịch sang tiếng Nhật thường được chỉ định bằng "~は" hoặc "~が".
外国がいこく学習がくしゅうしゃ間違まちがいをおそれずに学習がくしゅうちゅう言語げんご使つかってみるのは素晴すばらしいことですが、十分じゅっぷん実力じつりょくのないひと間違まちがいをおそれずにしつわる語学ごがく教材きょうざいつくるのはいかがなものかとおもいます。
Thật tuyệt khi người học ngoại ngữ dùng ngôn ngữ đang học mà không sợ sai, nhưng việc người không đủ năng lực tạo ra tài liệu học tập kém chất lượng mà không sợ sai thì có vấn đề.