語の意味 [Ngữ Ý Vị]

ごのいみ

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

nghĩa của từ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そのかたりはどんな意味いみですか。
Từ đó có nghĩa là gì?
このかたりはどんな意味いみですか。
Từ này có nghĩa là gì?
かたりふる意味いみ現在げんざい基本きほんてき意味いみであるとはかぎらない。
Ý nghĩa cổ của từ không nhất thiết là ý nghĩa cơ bản hiện nay.
そのかたりにはいくつかの意味いみがある。
Từ đó có một số ý nghĩa.
このかたりには2じゅう意味いみがある。
Từ này có hai nghĩa.
そのかたり正確せいかく意味いみなにですか。
Ý nghĩa chính xác của từ đó là gì?
そのかたりひろ意味いみつにいたった。
Từ đó đã có ý nghĩa rộng hơn.
このかたりなに意味いみか。
Từ này có nghĩa là gì?
ある意味いみでは、丁寧ていねいさくな雰囲気ふんいきこわす。
Theo một nghĩa nào đó, ngôn ngữ lịch sự có thể phá vỡ không khí thân mật.
そのかたり意味いみ自分じぶん辞書じしょつけなさい。
Tìm ý nghĩa của từ đó trong từ điển bằng chính mình.