誕生日会 [Đản Sinh Nhật Hội]
たんじょうびかい
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
tiệc sinh nhật; buổi gặp mặt sinh nhật
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼の誕生日会に行き損ねた。
Tôi đã bỏ lỡ bữa tiệc sinh nhật của anh ấy.
彼女のお誕生日会に招待された?
Bạn được mời đến tiệc sinh nhật của cô ấy à?
友達はみんな、私の誕生日会に来てくれたよ。
Bạn bè tôi đều đến dự tiệc sinh nhật của tôi.
トムはメアリーの誕生日会に招待されてた?
Tom đã được mời đến tiệc sinh nhật của Mary chưa?
誕生日会とかさぁ、大っ嫌いなんだ。
Tôi ghét các bữa tiệc sinh nhật lắm.
トムのお誕生日会に行きたくないんだったら、行かなくてもいいよ。
Nếu cậu không muốn đi dự tiệc sinh nhật của Tom thì cứ không đi.
トムはメアリーのお誕生日会のためにケーキを焼くつもりです。
Tom định làm bánh cho tiệc sinh nhật của Mary.