詳しくは [Tường]

くわしくは

Cụm từ, thành ngữ

để biết thêm chi tiết; để biết thêm thông tin

JP: さらにくわしくは16ページ参照さんしょう

VI: Hãy tham khảo thông tin chi tiết ở trang 16.

🔗 詳しく・くわしく

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

手話しゅわくわしい?
Bạn có am hiểu về ngôn ngữ ký hiệu không?
オーストラリアにはくわしいよ。
Tôi rất hiểu về Úc.
C++にくわしい?
Bạn có thông thạo C++ không?
これにくわしい?
Bạn có am hiểu về cái này không?
オーストラリアにはくわしい?
Bạn có am hiểu về Úc không?
くわしい説明せつめいをありがとうございます。
Cảm ơn bạn đã giải thích kỹ càng.
くわしい説明せつめいをありがとうございました。
Cảm ơn bạn đã giải thích chi tiết.
くわしくおしえてください。
Làm ơn giải thích kỹ hơn.
もっとくわしくりたい。
Tôi muốn biết thêm chi tiết.
くわしいことはらないのよ。
Tôi không biết chi tiết.