話にならない [Thoại]
はなしにならない
Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)
không đáng xem xét; không thể chấp nhận
JP: 彼の提案は話にならない。
VI: Đề xuất của anh ấy không đáng để bàn.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
話にならんわ。
Cái đó thật là vô lý.
てんで話にならないよ。
Cái này chẳng ra cái gì cả.
値段は話にならないほど高かった。
Giá cả thì cao đến mức không thể bàn cãi.
値段は話にもならないほど高かった。
Giá cả quá cao đến mức không thể nói được.
早い話、クビになっちゃった。
Nói một cách nhanh chóng, tôi đã bị sa thải.
君の依頼事は話にならない。
Yêu cầu của bạn thật vô lý.
厳しい冬になるという話です。
Người ta nói rằng mùa đông này sẽ rất khắc nghiệt.
趣味の話になると彼はいつも真剣な顔つきになる。
Khi nói về sở thích, anh ấy luôn tỏ ra rất nghiêm túc.
政治の話となると、彼は誰にも増して雄弁になる。
Khi nói đến chính trị, anh ấy trở nên hùng biện hơn bất kỳ ai.
相当後の話になると思います。
Có lẽ sẽ là chuyện của tương lai xa.