話し好き [Thoại Hảo]

話好き [Thoại Hảo]

話好 [Thoại Hảo]

はなしずき

Danh từ chungTính từ đuôi na

người thích nói chuyện

JP: ジョージはとてもはなしきだ。

VI: George rất thích nói chuyện.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

きなだけはなしてよろしい。
Bạn có thể nói bao nhiêu tùy thích.
かれ本当ほんとうはなきです。
Anh ấy thực sự rất thích nói chuyện.
ジョージはとてもはなきだ。
George rất thích nói chuyện.
英語えいごきですがはなすのは苦手にがてです。
Tôi thích tiếng Anh nhưng không giỏi nói.
彼女かのじょ自分じぶんのことをはなすのがきらしい。
Cô ấy có vẻ thích nói về bản thân.
彼女かのじょ自分じぶんのことをはなすのがきだ。
Cô ấy thích nói về bản thân mình.
なつかしいむかしのことをはなすのがきだ。
Ông ấy thích kể chuyện ngày xưa.
彼女かのじょ我々われわれまえはなすのがきだ。
Cô ấy thích nói chuyện trước mặt chúng tôi.
いったんかれはなしたら、きっとかれきになるでしょう。
Một khi bạn đã nói chuyện với anh ấy, bạn chắc chắn sẽ thích anh ấy.
このはなかたきじゃなければ、カジュアルにはなしてくれていいよ。
Nếu bạn không thích cách nói chuyện này, có thể nói chuyện tự nhiên với tôi.