話が弾む [Thoại Đạn]

はなしがはずむ

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “mu”

cuộc trò chuyện trở nên sôi nổi

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かえるのおそかったね」「それがね、いえかえ途中とちゅうむかし友達ともだちにバッタリっちゃってさ、はなしはずんでこんな時間じかんになっちゃった」「おなかすいた」「わかった。わかった。すぐつくるから」
"Về muộn thế nhỉ" "Đấy là vì trên đường về, tôi tình cờ gặp một người bạn cũ, chúng tôi nói chuyện mãi mà giờ mới về đến nhà đây" "Tôi đói rồi" "Được rồi, được rồi, tôi sẽ nấu ngay."
中学校ちゅうがっこうときに、あるセラピストの女性じょせいほうはなしたのち、すごくはなしはずんだから突如とつじょ「これはみゃくあり」っておもって、キスしようとしたんだ。そしたら「やめなさい」っておこられた。そのつぎ授業じゅぎょうかいながら、すごくずかしくなった。
Hồi cấp hai, sau khi nói chuyện với một nữ nhà trị liệu, cuộc trò chuyện rất hưng phấn nên tôi đột nhiên nghĩ là có cơ hội, định hôn cô ấy. Nhưng cô ấy tức giận và nói "đừng làm vậy". Sau đó, trong lúc đi tới lớp học tiếp theo, tôi cảm thấy rất xấu hổ.
中学生ちゅうがくせいころに、あるセラピストの女性じょせいほうはなしたのち、すごくはなしはずんだから「これはみゃくあり」っておもって、キスしようとしたんだ。そしたら「やめなさい」ってつめたくあしらわれた。「おれってバカだよな」って痛感つうかんした瞬間しゅんかんでした。
Hồi cấp hai, sau khi nói chuyện với một nữ nhà trị liệu, cuộc trò chuyện rất hưng phấn nên tôi nghĩ là có cơ hội, định hôn cô ấy. Thế nhưng cô ấy lạnh lùng từ chối với "đừng làm vậy". Đúng là lúc đó tôi cảm thấy mình ngốc nghếch.