話がわかる [Thoại]

話が分かる [Thoại Phân]

はなしがわかる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

dễ hiểu; hợp lý

🔗 話の分かる

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ちょっとはなしがわからないんですが。
Tôi hơi không hiểu câu chuyện của bạn.
はなしがよくわからないんだけど。
Tôi không hiểu lắm về cuộc nói chuyện.
はなしがよくわからないのですが。
Tôi không hiểu rõ câu chuyện này lắm.
かれはなしつくりごとだったとわかった。
Tôi biết câu chuyện của anh ta là bịa đặt.
このはなし教訓きょうくんがわかりましたか。
Bạn đã hiểu bài học của câu chuyện này chưa?
かれはなし本当ほんとうであることがわかった。
Câu chuyện của anh ấy được chứng minh là sự thật.
わたしにはかれらのはなし一言ひとこともわからなかった。
Tôi không hiểu một từ nào trong câu chuyện của họ.
かれはなしはうそであることがわかった。
Đã rõ ràng là câu chuyện của anh ấy là dối trá.
かれはなし要点ようてんがわからなかったようだ。
Có vẻ như anh ấy không hiểu điểm chính của câu chuyện.
かれはなしあやまりであることがわかった。
Đã rõ ràng là câu chuyện của anh ấy là sai.