話々 [Thoại 々]

話話 [Thoại Thoại]

はなしばなし

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

chuyện phiếm

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれはなし彼女かのじょはなしよりおもしろい。
Câu chuyện của anh ấy thú vị hơn câu chuyện của cô ấy.
なにはなし
Đang nói về chuyện gì thế?
はなしはそれだけ?
Chuyện chỉ có vậy thôi à?
面白おもしろはなしだなあ!
Câu chuyện thật thú vị!
こっけいなはなしだなあ!
Câu chuyện thật buồn cười!
せつないはなしだった。
Đó là một câu chuyện buồn.
かねはなしばっかりね。
Toàn nói về tiền bạc.
不思議ふしぎはなしでした。
Đó là một câu chuyện kỳ lạ.
はなしをそらすなよ。
Đừng lảng tránh câu chuyện.
はなしまった。
Cuộc thảo luận đã đi đến quyết định.