詰め込み勉強 [Cật Liêu Miễn 強]
つめこみべんきょう
Danh từ chung
học nhồi nhét (ví dụ: cho kỳ thi)
JP: うまく、あの学校に入れたものの全部が全部、詰め込み勉強だけで入れたわけではなかったろう。
VI: Không phải tất cả những ai vào được trường đó đều chỉ nhờ học thuộc lòng.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
入試のために生徒に詰め込み勉強させる。
Để chuẩn bị cho kỳ thi, học sinh được dạy học tủ.