詰め腹を切らされる [Cật Phúc Thiết]
つめばらをきらされる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
bị buộc phải chịu trách nhiệm và từ chức
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼もとうとう詰め腹を切らされたってわけだね。
Cuối cùng anh ấy cũng bị ép phải tự vẫn.