詰まらなそう [Cật]

つまらなそう

Tính từ đuôi na

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

chán nản; không hứng thú

JP: 性交せいこう最中さいちゅう彼女かのじょはつまらなそうなかおをしていた。

VI: Trong lúc quan hệ, cô ấy có vẻ như đang chán nản.

🔗 詰まらなさそう

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

さかなほねがつかえていきまりそうだった。
Tôi suýt nghẹt thở vì xương cá mắc trong họng.
満員まんいん電車でんしゃなかいきまりそうだった。
Trong xe điện đông đúc, tôi cảm thấy như không thở được.