詩を作る [Thi Tác]
しをつくる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”
làm thơ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼はすばらしい詩を作る。
Anh ấy tạo ra những bài thơ tuyệt vời.
彼にとって良い詩を作るのは簡単だ。
Việc sáng tác một bài thơ hay là điều dễ dàng đối với anh ấy.
あの人にとってよい詩を作るのは簡単だ。
Việc sáng tác bài thơ hay cho người đó rất dễ dàng.