試験中 [Thí Nghiệm Trung]
しけんちゅう
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”
đang kiểm tra; đang thử nghiệm
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
試験中はなかなか大変だった。
Kỳ thi thật sự rất khó khăn.
その少年は試験中にカンニング行為をしてとがめられた。
Cậu bé đã bị khiển trách vì hành vi gian lận trong kỳ thi.
試験中は、全てのドア及び窓を開放してください。
Trong suốt kỳ thi, xin vui lòng mở tất cả cửa và cửa sổ.
彼の教え子の中でその試験に合格した者はいなかった。
Không có học trò nào của anh ấy vượt qua kỳ thi đó.
期末試験中、図書館の1・2階は終日開いています。
Trong kỳ thi cuối kỳ, tầng 1 và 2 của thư viện sẽ mở cửa suốt ngày.
試験中カンニングしているところを見つけられた大学生の中には、赤面さえしないものもいる。
Trong số những sinh viên bị phát hiện gian lận trong kỳ thi, có người thậm chí không hề đỏ mặt.
私たちの先生は試験中に辞書を使うことを許してくれた。
Giáo viên của chúng tôi đã cho phép chúng tôi sử dụng từ điển trong kỳ thi.
試験中、彼女は気分が悪くなったのでお手洗いにたたせてもらった。
Trong kỳ thi, cô ấy cảm thấy không khỏe nên đã được phép vào nhà vệ sinh.
あきれたことに、彼は試験中に不正行為をしていて見つけられた。
Điều đáng ngạc nhiên là anh ấy đã gian lận trong kỳ thi và bị phát hiện.
歴史の試験中、彼女は気分が悪くなったのでお手洗いにたたせてもらった。
Trong giờ kiểm tra môn Lịch sử, cô ấy cảm thấy không được khỏe, nên cô ấy đã được phép đi vệ sinh.