試着 [Thí Khán]
しちゃく
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ
thử đồ
JP: このドレスを試着してみたいのですけれど。
VI: Tôi muốn thử chiếc váy này.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
試着室はどこかしら?
Phòng thử đồ ở đâu nhỉ?
試着してみたら?
Bạn thử mặc xem sao?
試着してみたい。
Tôi muốn thử mặc xem sao.
これを試着したいのですが。試着室はどこですか。
Tôi muốn thử cái này. Phòng thử đồ ở chỗ nào vậy?
ご試着なさいますか?
Bạn có muốn thử không?
試着室はどこですか。
Phòng thử đồ ở đâu?
試着しても大丈夫ですか?
Tôi có thể thử quần áo này được không?
試着してもいいですか。
Tôi có thể thử đồ được không?
試着していいですか。
Tôi có thể thử đồ được không?
これを試着したいのですが。
Tôi muốn thử cái này.