評判になる [Bình Phán]
ひょうばんになる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”
được bàn tán
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
大変評判になっている。
Đang được rất nhiều người biết đến.
彼の評判は悪くなった。
Danh tiếng của anh ta đã xấu đi.
一度悪い評判が立ったらどうにもならぬ。
Một khi đã có tiếng xấu, không thể làm gì để cải thiện được nữa.
この本で、君はかなり評判になるよ。
Với quyển sách này, bạn sẽ trở nên nổi tiếng đấy.
彼は居空きとして知られ、日中でも家に忍び込んで貴重品を盗むことで評判となっていた。
Anh ta được biết đến là một tên trộm, thậm chí ban ngày cũng đột nhập vào nhà để ăn cắp đồ quý giá.