証拠隠滅 [Chứng Cứ Ẩn Diệt]
しょうこいんめつ
Danh từ chung
Lĩnh vực: Luật
⚠️Thành ngữ 4 chữ Hán (yojijukugo)
hủy chứng cứ
JP: 証拠隠滅どーすんのよ!普通は警察に連絡するもんでしょっ。
VI: Làm thế nào để tiêu hủy bằng chứng vậy! Thông thường thì phải liên lạc với cảnh sát chứ.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムは証拠隠滅を試みたが、間に合わなかった。
Tom đã cố gắng xóa bỏ bằng chứng nhưng không kịp.
あなたが証拠を隠滅しないって保証は?
Làm sao tôi có thể chắc chắn bạn không xóa bằng chứng?