診察日 [Chẩn Sát Nhật]
しんさつび
Danh từ chung
ngày khám bệnh
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
土曜日は診察していらっしゃいますか。
Thứ bảy có khám bệnh không?
ある日彼は病院へ診察に行った。
Một ngày nọ, anh ấy đã đến bệnh viện khám bệnh.
5月7日10時なら診察できます。
Tôi có thể khám cho bạn vào 10 giờ ngày 7 tháng 5.
ある日彼は医者に診察してもらいに行った。
Một ngày nọ, anh ấy đã đi khám bác sĩ.
その日、先生は50人以上の患者を診察した。
Hôm đó, bác sĩ đã khám cho hơn 50 bệnh nhân.