診察券 [Chẩn Sát Khoán]

しんさつけん

Danh từ chung

phiếu đăng ký bệnh nhân

JP: 診察しんさつけんってるのをわすれてしまいました。

VI: Tôi quên mang theo thẻ khám bệnh.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

これが診察しんさつけんです。
Đây là thẻ khám bệnh.
診察しんさつけんらないんですか。
Không cần thẻ khám bệnh à?