設備投資 [Thiết Bị Đầu Tư]
せつびとうし
Danh từ chung
đầu tư vốn; chi tiêu vốn; đầu tư vào nhà máy và thiết bị
JP: 同社の今年の設備投資計画は100億円と決められている。
VI: Kế hoạch đầu tư cơ sở vật chất của công ty năm nay là 10 tỷ yên.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
日本の自動車メーカーは新しい設備に大きな投資をしている。
Các nhà sản xuất ô tô Nhật Bản đang đầu tư lớn vào cơ sở vật chất mới.
会社は新しい設備に投資すべきだというのが私たちの助言です。
Lời khuyên của chúng tôi là công ty nên đầu tư vào thiết bị mới.
経済の先行きが明るくなっているので、日本の大企業が今年予定している設備投資は上方修正された。
Vì triển vọng kinh tế sáng sủa, các công ty lớn của Nhật Bản đã điều chỉnh tăng dự báo đầu tư cơ sở vật chất cho năm nay.
製造業に比べて大きく遅れをとっている非製造業における生産性向上、それも設備投資の活性化により内外価格差の是正と成長力を確保するというのがベストシナリオだ。
Việc cải thiện năng suất trong ngành phi sản xuất, vốn đã tụt hậu so với ngành sản xuất, bằng cách kích thích đầu tư vào cơ sở hạ tầng để giảm bớt chênh lệch giá cả trong và ngoài nước và đảm bảo sức mạnh tăng trưởng, là kịch bản tốt nhất.