記憶違い [Kí Ức Vi]
きおくちがい
Danh từ chung
nhớ nhầm
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私は記憶違いをしていた。
Tôi đã nhớ nhầm.
彼は自分の記憶違いにだまされていた。
Anh ấy đã bị lừa bởi trí nhớ sai lệch của mình.