記憶にない [Kí Ức]
記憶に無い [Kí Ức Vô]
きおくにない
Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)
không nhớ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
あまり記憶にないんだ。
Tôi không nhớ lắm.
その問題では記憶がぜんぜんない。
Tôi hoàn toàn không nhớ gì về vấn đề này.
私は、玩具をもった記憶がない、と云ったが、殆ど、間食をした記憶もなかった。
Tôi đã nói rằng tôi không nhớ mình có đồ chơi, nhưng gần như tôi cũng không nhớ mình đã từng ăn vặt.
私はその男に会った記憶がない。
Tôi không nhớ đã gặp người đàn ông đó.
子供の頃どんなおもちゃも持っていたという記憶がない。
Tôi không nhớ mình có đồ chơi nào khi còn nhỏ.
若い頃、消防士や野球の選手になりたかったことなどなかったと記憶している。
Khi còn trẻ, tôi không nhớ mình đã từng muốn trở thành lính cứu hỏa hay cầu thủ bóng chày.