記憶にとどめる [Kí Ức]

記憶に留める [Kí Ức Lưu]

きおくにとどめる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

ghi nhớ

JP: この教訓きょうくん記憶きおくめておくべきだ。

VI: Bài học này nên được ghi nhớ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

このがりかどで、なんねん記憶きおくにとどめられる事故じここった。
Một vụ tai nạn khó quên đã xảy ra ở góc đường này nhiều năm về trước.