記念物 [Kí Niệm Vật]

きねんぶつ

Danh từ chung

quà lưu niệm; kỷ vật

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かわぎょなかには、天然記念物てんねんきねんぶつとう指定していされ保護ほごされているものがいます。ったり、購入こうにゅうしたりすることもダメです。
Trong các loài cá sông, có những loài được chỉ định là di tích tự nhiên và được bảo vệ. Không được phép bắt hoặc mua chúng.