記号で表す [Kí Hiệu Biểu]

きごうであらわす

Động từ Godan - đuôi “su”

biểu thị bằng ký hiệu

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

イスラエルシュケルをあらわ記号きごうは「₪」です。
Ký hiệu biểu thị Shekel Israel là "₪".
記号きごう数学すうがくではたいてい未知数みちすうあらわす。
Ký hiệu X thường được dùng để biểu thị biến số chưa biết trong toán học.
この記号きごうなにあらわすのかわかりません。
Tôi không biết ký hiệu này biểu thị điều gì.