計算式 [Kế Toán Thức]

けいさんしき

Danh từ chung

Lĩnh vực: Toán học

công thức; phương trình

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

このしきによって電場でんじょう計算けいさんしてやると、結果けっかつぎのようになる。
Theo công thức này, khi tính toán điện trường, kết quả sẽ như sau.