計画通り [Kế Hoạch Thông]
計画どおり [Kế Hoạch]
けいかくどおり
Trạng từDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
theo kế hoạch
JP: 彼は計画どおり仕事をやりとげた。
VI: Anh ấy đã hoàn thành công việc theo đúng kế hoạch.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
計画通りに出発した。
Chúng tôi đã khởi hành đúng kế hoạch.
彼らは予定通りその計画を終えた。
Họ đã hoàn thành kế hoạch đúng như dự kiến.
君はその計画を予定通り実行すべきだ。
Bạn nên thực hiện kế hoạch đó theo đúng kế hoạch.
もしすべてが彼女の計画通りに進むなら、彼女は引っ張りだこだろう。
Nếu mọi thứ diễn ra theo kế hoạch của cô ấy, cô ấy sẽ rất được săn đón.
あなたの言う通りだとしても、私達はまだあなたの計画に賛成は出来ない。
Dù bạn nói đúng thì chúng tôi vẫn không thể đồng ý với kế hoạch của bạn.