計画者 [Kế Hoạch Giả]
けいかくしゃ
Danh từ chung
người lập kế hoạch
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その計画に賛成の者もいれば反対の者もいる。
Có người ủng hộ kế hoạch và cũng có người phản đối.
出席者は全員その計画に反対だった。
Tất cả những người tham dự đều phản đối kế hoạch đó.
彼は敵対者にさえ新しい経済計画に同意させた。
Anh ấy thậm chí đã thuyết phục được kẻ thù đồng ý với kế hoạch kinh tế mới.
その計画の支持者は、たとえあるにしてもほとんどない。
Người ủng hộ kế hoạch, nếu có, thì cũng rất ít.
その計画はほとんどすべての出席者に支持された。
Kế hoạch đã được hầu hết mọi người tham dự ủng hộ.
悲観論が優勢なのだから、経営者はその計画を断念するだろう。
Do quan điểm bi quan chiếm ưu thế, các nhà quản lý sẽ từ bỏ kế hoạch.
こうしたことをじっくり考慮してから、推進者は法律案という形で計画案を提出するが、議会での批判に対処するために、ルートの変更を余儀なくさせられるかもしれない。
Sau khi cân nhắc kỹ lưỡng những điều này, người đề xuất sẽ đệ trình kế hoạch dưới dạng dự luật, nhưng có thể buộc phải thay đổi lộ trình để đối phó với sự chỉ trích tại quốc hội.
北朝鮮が6か国協議の合意に基づき核開発計画を申告した26日、米国が「テロ支援国」の指定解除手続きに入ったことで、拉致被害者の家族らには「拉致問題が置き去りにされるのでは」という不安が広がった。
Ngày 26, sau khi Triều Tiên tuyên bố kế hoạch phát triển hạt nhân dựa trên thỏa thuận của cuộc đàm phán 6 bên, Mỹ đã bắt đầu thủ tục gỡ bỏ danh sách hỗ trợ khủng bố, khiến gia đình các nạn nhân bị bắt cóc lo ngại rằng vấn đề bắt cóc sẽ bị bỏ qua.