計画経済 [Kế Hoạch Kinh Tế]
けいかくけいざい
Danh từ chung
kinh tế kế hoạch
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼らはその計画の経済面について話し合った。
Họ đã thảo luận về mặt kinh tế của kế hoạch.
彼は経済上の理由で計画を断念した。
Anh ấy đã từ bỏ kế hoạch vì lý do kinh tế.
政府の今度の経済計画はとても十分とはいえない。
Kế hoạch kinh tế mới của chính phủ không thể nói là đầy đủ.
この計画はわが町の経済を破産させるであろう。
Kế hoạch này có thể sẽ làm phá sản nền kinh tế của thị trấn chúng tôi.
彼は敵対者にさえ新しい経済計画に同意させた。
Anh ấy thậm chí đã thuyết phục được kẻ thù đồng ý với kế hoạch kinh tế mới.
そのような経済計画は貧しい人々を犠牲にして金持ちを助けるものだ。
Kế hoạch kinh tế như thế chỉ giúp người giàu và hy sinh người nghèo.
日本企業は全ての大陸に工場を設立しているし、日本の銀行は世界の主要な経済計画の大国財政的な援助をしている。
Các công ty Nhật Bản đã thành lập nhà máy ở tất cả các lục địa, và các ngân hàng Nhật đang hỗ trợ tài chính cho các kế hoạch kinh tế chính yếu trên thế giới.