計画決定 [Kế Hoạch Quyết Định]
けいかくけってい
Danh từ chung
quyết định kế hoạch
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その計画は今のところ未決定である。
Hiện tại kế hoạch vẫn chưa được quyết định.
われわれの休暇の計画はまだ未決定である。
Kế hoạch nghỉ phép của chúng ta vẫn chưa được quyết định.
彼はその委員会が実行する計画の決定に大きな影響力を持っている。
Anh ấy có ảnh hưởng lớn đến quyết định của kế hoạch thực hiện bởi ủy ban đó.
問題となっている決定要因は、この社会福祉計画が移民の流入を促進するかどうかということである。
Yếu tố quyết định đang gây tranh cãi là liệu kế hoạch phúc lợi xã hội này có thúc đẩy người nhập cư hay không.