計画外 [Kế Hoạch Ngoại]

けいかくがい

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”

không có kế hoạch

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

べつのパソコンをうっていうあなたの計画けいかくだけど、問題もんだいがいよ。
Kế hoạch mua một chiếc máy tính khác của bạn thì thật là vô lý.
すこかんがえれば、その計画けいかく全体ぜんたい問題もんだいがいだとわかる。
Nếu suy nghĩ một chút, bạn sẽ thấy rằng kế hoạch đó hoàn toàn không khả thi.