言霊思想 [Ngôn Linh Tư Tưởng]
ことだましそう
Danh từ chung
niềm tin vào sức mạnh của ngôn ngữ; tin rằng thực tế bị ảnh hưởng bởi lời nói; nói về sự kiện may mắn (hoặc không may) sẽ mang lại nó
🔗 言霊信仰