言霊信仰 [Ngôn Linh Tín Ngưỡng]
ことだましんこう
Danh từ chung
niềm tin vào sức mạnh của ngôn ngữ; tin rằng thực tế bị ảnh hưởng bởi lời nói; nói về sự kiện may mắn (hoặc không may) sẽ mang lại nó