言論の自由 [Ngôn Luận Tự Do]

げんろんのじゆう

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

tự do ngôn luận

JP: このくにでは言論げんろん自由じゆう制限せいげんされていた。

VI: Ở đất nước này, tự do ngôn luận đã bị hạn chế.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしはあらゆる言論げんろん自由じゆう賛成さんせいだ。
Tôi ủng hộ tự do ngôn luận.
言論げんろん自由じゆう社会しゃかいおおくの利益りえきさづける。
Tự do ngôn luận mang lại nhiều lợi ích cho xã hội.
おおくの学生がくせい言論げんろん自由じゆうもとめてたたかってきた。
Nhiều sinh viên đã chiến đấu vì tự do ngôn luận.
わたしは、あらゆるひと言論げんろん自由じゆう賛成さんせいだ。
Tôi ủng hộ tự do ngôn luận cho mọi người.
言論げんろん自由じゆうきびしく制限せいげんされていた。
Tự do ngôn luận đã từng bị hạn chế nghiêm ngặt.
このくに言論げんろん自由じゆうってものはないみたいだね。
Có vẻ như ở đất nước này không có tự do ngôn luận.
言論げんろん自由じゆう当然とうぜんのこととかんがえられている。
Tự do ngôn luận được coi là điều hiển nhiên.
言論げんろん自由じゆう制限せいげんされているくにもある。
Cũng có những quốc gia hạn chế tự do ngôn luận.
現在げんざいでは言論げんろん自由じゆう当然とうぜんおもわれている。
Hiện nay, tự do ngôn luận được coi là điều hiển nhiên.
言論げんろん自由じゆう現在げんざい当然とうぜんのこととおもわれている。
Tự do ngôn luận hiện nay được coi là điều hiển nhiên.