言語学者 [Ngôn Ngữ Học Giả]
げんごがくしゃ
Danh từ chung
nhà ngôn ngữ học
JP: その言語学者はいくつかの中国語の方言を流暢に話す。
VI: Nhà ngôn ngữ học đó nói thành thạo một số phương ngữ của tiếng Trung.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
言語学者はその方言のことをかなり良く知っている。
Nhà ngôn ngữ học biết rất rõ về phương ngữ đó.
私の友人には2人の研究者がいる。一人は言語学者で、もう一人は化学者だ。
Tôi có hai người bạn là nhà nghiên cứu, một người là ngôn ngữ học, người kia là hóa học.
私達が言語は文化的に伝えられる、つまり、学習されるものであって受け継がれるものではないと言う場合、言語は、文化人類学者が文化と呼ぶ、学習され共用される行動の複合体の一部であるという事なのである。
Khi chúng tôi nói rằng ngôn ngữ được truyền đạt văn hóa, tức là được học, không phải là thứ di truyền, điều đó có nghĩa là ngôn ngữ là một phần của một hệ thống hành vi được học và chia sẻ mà các nhà nhân chủng học gọi là văn hóa.