言語学的 [Ngôn Ngữ Học Đích]
げんごがくてき
Tính từ đuôi na
ngôn ngữ học
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
日本語は量子的な言語です。物理学にとっての量子物理学であるように、ちょうど言語にとってのそれであるのです。
Tiếng Nhật là ngôn ngữ lượng tử, giống như vật lý lượng tử đối với vật lý học.
彼は数ヶ国語を言語学的に研究した。
Anh ấy đã nghiên cứu nhiều ngôn ngữ về mặt ngôn ngữ học.
私はこの用語をエメットの言う意味、つまり言語使用の心理学的な規則という意味で使っている。
Tôi sử dụng thuật ngữ này theo nghĩa mà Emmet đã nói, tức là quy tắc tâm lý học trong sử dụng ngôn ngữ.