言葉巧み [Ngôn Diệp Xảo]

言葉たくみ [Ngôn Diệp]

ことば巧み [Xảo]

ことばたくみ – 言葉巧み・ことば巧み
ことばだくみ – 言葉巧み・ことば巧み

Danh từ chungTính từ đuôi na

lời lẽ khéo léo; lời lẽ dối trá; sự trơn tru

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

現実げんじつ問題もんだいよりも、たくみな言葉ことばでの発言はつげんほう関心かんしんがおかれていました。
Người ta quan tâm nhiều hơn đến lời nói khéo léo hơn là vấn đề thực tế.
詐欺さぎ言葉ことばたくみにやすやすと、女性じょせい信頼しんらいさせることができる。
Một kẻ lừa đảo có thể dễ dàng khiến phụ nữ tin tưởng bằng lời nói khéo léo của mình.