言葉を残す [Ngôn Diệp Tàn]
ことばをのこす
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “su”
để lại lời nói
JP: 彼は生徒にこの有名な言葉を残した。
VI: Anh ấy đã để lại những lời nói nổi tiếng này cho học sinh.
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “su”
để lại một số điều chưa nói