言葉を失う [Ngôn Diệp Thất]

ことばをうしなう

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “u”

⚠️Thành ngữ

cạn lời; không nói nên lời

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

言葉ことばうしなった。
Tôi không biết phải nói gì.
わたし言葉ことばうしなった。
Tôi không nói nên lời.
かれ言葉ことばうしなった。
Anh ấy đã mất lời.
みんな言葉ことばうしなっていた。
Mọi người đều lặng người đi mất.
いかりにふるえ、言葉ことばうしなった。
Tôi run lên vì giận dữ và mất hết lời nói.
マリラは恐怖きょうふのあまり言葉ことばうしなった。
Marilla đã mất hết lời vì quá sợ hãi.
彼女かのじょはうかつの言葉ことば使つかったために仕事しごとうしなった。
Vì sử dụng từ ngữ bất cẩn, cô ấy đã mất việc.
女性じょせいかれすこ言葉ことばわすと、自然しぜんかれへの興味きょうみうしなってしまうのです。
Sau khi trò chuyện một chút với anh ta, phụ nữ tự nhiên mất hứng thú.
むすめ部屋へやでタバコのがらとビールのかんころがってるのをたトムは、ショックのあまり言葉ことばうしなった。
Tom bị sốc đến mất lời khi thấy tàn thuốc và lon bia trống trong phòng con gái.