言葉に甘える [Ngôn Diệp Cam]

ことばに甘える [Cam]

ことばにあまえる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

📝 thường là お言葉〜

nhận lời đề nghị tốt; chấp nhận lời mời

JP:言葉ことばあまえておりいたします。

VI: Tôi xin phép mượn.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

言葉ことばあまえるね。
Tôi xin phép nhận lời.
じゃあ、お言葉ことばあまえて。
Vậy thì tôi xin phép nhận lời.
言葉ことばあまえさせていただきます。
Tôi xin phép nhận lời mời của bạn.
言葉ことばあまえてもう一杯いっぱいいただきます。
Tôi xin phép nhận thêm một ly nữa.