言われるがまま [Ngôn]

言われるが儘 [Ngôn Tẫn]

いわれるがまま

Cụm từ, thành ngữ

làm theo lời người khác

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれはそこへくのにずっとったままでいるようにとわれた。
Anh ấy được yêu cầu phải đứng suốt quãng đường đến đó.