言わぬが花 [Ngôn Hoa]

いわぬがはな

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Tục ngữ

nên im lặng; im lặng là vàng

JP: あいするがゆえに言葉ことばにできないこともあるし、わぬがはなということもあります。

VI: Vì yêu mà có những điều không thể nói ra, và đôi khi im lặng là vàng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わぬがはな
Im lặng là vàng.
わぬがはなよ。
Im lặng là vàng.
彼女かのじょはなきだといいいます。
Cô ấy nói rằng mình thích hoa.
このはななにいいいますか。
Bông hoa này tên là gì?
彼女かのじょにわはな全部ぜんぶった。
Cô ấy đã nói tên tất cả các loài hoa trong vườn.
彼女かのじょはなきだとっている。
Cô ấy nói rằng cô ấy thích hoa.
このはな英語えいごなにいいいますか。
Bông hoa này tiếng Anh gọi là gì?
ダロウェイ夫人ふじんは、わたしはなってくるわ、とった。
Bà Dalloway nói rằng bà sẽ đi mua hoa.
現物げんぶつがこっちからっちゃえば、ゆきはなちゃんもよんわないって。
Nếu sản phẩm chuyển đi, Snow Hana cũng không còn gì để nói nữa.
先生せんせいはいろいろな種類しゅるいはなせてくれたついでに、これらのはな自分じぶんいえにわからってきたものだとった。
Thầy giáo đã cho chúng tôi xem nhiều loại hoa khác nhau và nói rằng những bông hoa này được lấy từ vườn nhà mình.