言えなくもない [Ngôn]

いえなくもない

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

📝 thường là ...と〜

(có thể) nói rằng ...; có thể nói (rằng) ...; không sai khi nói (rằng) ...

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

七面鳥しちめんちょうなしじゃぁ、感謝かんしゃさいのディナーとはえないね。
Không có gà tây thì bữa tối Lễ Tạ ơn không trọn vẹn.
オリーブオイル、クルトン、ナッツがないとサラダとはえないよ。
Không có dầu ô liu, bánh mì nướng và hạt thì không thể gọi là salad.
彼女かのじょはけっして美人びじんではないが、なんともえない愛敬あいきょうがある。
Cô ấy hoàn toàn không phải là một người phụ nữ xinh đẹp, nhưng cô ấy lại có một cái duyên không thể tả.
いかに学識がくしきがあっても、健全けんぜん精神せいしんがなければ立派りっぱひととはえない。
Dù có học thức đến đâu, nếu không có tâm hồn lành mạnh thì không thể gọi là người vĩ đại.
るものがないなんて、よくえるわね?タンスのなかふくでいっぱいじゃない。
Làm sao bạn có thể nói là không có gì để mặc? Tủ quần áo đầy ắp mà.
リハーサルなしでのぶっつけ本番ほんばん演奏えんそうだったため、あまり上手うま出来できとはえなかった。
Do không có buổi tập trước, màn trình diễn trực tiếp không được như ý lắm.
自分じぶんいえったとして、もし立派りっぱ書庫しょこがなければわたししあわせとはえないだろう。
Dù có nhà riêng, nếu không có thư viện xứng đáng, tôi không thể nói là hạnh phúc.
わたしたちが一冊いっさつほん通読つうどくしたとすれば、こんなやすいものはないとえる。
Nếu chúng ta đọc xong một cuốn sách, chúng ta có thể nói rằng không có gì rẻ hơn nó.
今日きょうさぁ、昇進しょうしんしたんだ」「へぇ。よかったじゃん」「それがさぁ、昇進しょうしんはしたんだけどコロナの影響えいきょう昇給しょうきゅうがなかったんだ。責任せきにんだけがえたってかんじ?」「マジで?『おごって』っておうとおもったけど、どくぎてえない。ひとまず、おめでとう」「ありがとう」
"Hôm nay tôi được thăng chức đấy" "Ồ, tốt quá nhỉ" "Nhưng mà, tôi được thăng chức nhưng vì ảnh hưởng của Corona nên không được tăng lương. Cảm giác như chỉ nhiều trách nhiệm hơn thôi." "Thật à? Tôi định bảo mời tôi một bữa nhưng thấy tội quá không nói được. Dù sao thì cũng chúc mừng nhé" "Cảm ơn"