言い間違える [Ngôn Gian Vi]

いいまちがえる

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ

nói nhầm; lỡ lời

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

うっかりいい間違まちがえただけだよ。
Tôi chỉ vô tình nói nhầm mà thôi.
わたし間違まちがえたときはってください。
Khi tôi mắc lỗi, xin hãy nói cho tôi biết.
間違まちがえたからとってかれをあざわらうな。
Đừng cười nhạo anh ấy chỉ vì anh ấy đã sai.
トムは、メアリーが間違まちがえたとった。
Tom nói rằng Mary đã nhầm.
外国がいこくはなとき間違まちがえないことと、いいいたいことをつたえることのどちらを重視じゅうししますか?
Khi nói tiếng nước ngoài, bạn coi trọng không mắc lỗi hay truyền đạt ý muốn nói hơn?
「トムとジョンって一卵性双生児いちらんせいそうせいじとはいてたけど、本当ほんとうによくてるよね?」「てるてる。おやにも時々ときどき間違まちがえられるってってたよ。あの二人ふたりはほんと、おのれおのれだよ」
"Tôi nghe nói Tom và John là sinh đôi giống hệt nhau, nhưng thật sự rất giống nhau phải không?" "Giống lắm, thậm chí bố mẹ cũng hay nhầm lẫn. Hai người đó thật sự rất giống nhau."