言い間違い [Ngôn Gian Vi]

いいまちがい

Danh từ chung

nói nhầm

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

すいません。わたしいい間違まちがいでした。
Xin lỗi. Tôi đã nói nhầm.
わたしとおりにすれば間違まちがいはないよ。
Nếu làm theo lời tôi, bạn sẽ không sai.
トムがオーストラリア出身しゅっしんってうのは間違まちがいないよ。
Chắc chắn Tom đến từ Úc.
どんなに頻繁ひんぱんっても、彼女かのじょおな間違まちがいをしてばかりいる。
Dù nói bao nhiêu lần đi nữa, cô ấy vẫn mắc phải cùng một lỗi.
そして、おしんとはちがって、かれらはたしかに不平ふへいう。間違まちがいなく勤務きんむちゅうにはわないだろうし。おおっぴらには普通ふつうわないだろうが。
Và khác với Oshin, họ chắc chắn sẽ phàn nàn. Chắc chắn họ không nói trong giờ làm, và thường không nói công khai.
金曜日きんようびまでには間違まちがいなく自分じぶん決定けっていわたしたちにつたえてくれるとかれった。
Anh ấy nói chắc chắn sẽ thông báo quyết định của mình cho chúng tôi trước thứ Sáu.
だまされた」とってしまえばそれまでですが、「うまいはなし」にった当人とうにんであることは間違まちがいありません。
"Chỉ cần nói 'tôi đã bị lừa' thì mọi chuyện cũng chỉ dừng lại ở đó, nhưng không thể phủ nhận rằng chính bản thân người đó đã nhảy vào 'câu chuyện hấp dẫn'."