言い過ぎ [Ngôn Quá]

言いすぎ [Ngôn]

言過ぎ [Ngôn Quá]

いいすぎ

Danh từ chung

phóng đại; nói quá

JP: かれ天才てんさいであるというのはいいすぎぎではない。

VI: Nói anh ấy là thiên tài không phải là quá đáng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いいすぎぎですよ。
Bạn nói quá rồi đấy.
それはいいすぎぎだよ。
Điều đó nói quá đà rồi đấy.
いいすぎぎではないですか。
Có phải bạn nói quá không?
そうってもいいすぎぎではない。
Nói như vậy không phải là quá đáng.
あなたはいいすぎぎだとおもう。
Tôi nghĩ bạn nói quá.
地獄じごくは、いいすぎぎだとわたしおもう。
Tôi cũng nghĩ rằng gọi đó là địa ngục trần gian là hơi quá.
スミス夫人ふじんはテレビ中毒ちゅうどくってもいいすぎぎではない。
Nói bà Smith nghiện xem TV cũng không ngoa.