言い続ける [Ngôn Tục]

いいつづける

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

nói liên tục; nói không ngừng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムはここではたらつづけたいとってました。
Tom muốn tiếp tục làm việc ở đây.
ダメだダメだとわれつづけてもへこたれない。
Dù bị nói là không được nhưng tôi không nản lòng.
「はい」と「いいえ」しかわないひと会話かいわつづけるのはむずかしい。
Rất là khó để nói chuyện với một người luôn luôn trả lời "Có" hay "Không".
市長しちょうやそのきは、みみざわりのいいことだけをずっといいつづけている。
Thị trưởng và những người theo cánh của ông ta luôn nói những điều nghe có vẻ hay.
さらにわたし今晩こんばん、アメリカできた100年ひゃくねん以上いじょうにクーパーさんがにした、ありとあらゆる出来事できごとおもっています。こころやぶられるほどのかなしみ、そして希望きぼう困難こんなんと、そして進歩しんぽ。そんなことはできないとわれつづけたこと。にもかかわらず、ひたむきに前進ぜんしんつづけたひとたちのこと。あのいかにもアメリカてき信条しんじょうかかげて。Yes we can。わたしたちにはできる、と。
Hơn nữa, tôi đang nghĩ về tất cả những sự kiện mà ông Cooper đã chứng kiến trong hơn 100 năm sống ở Mỹ vào đêm nay. Những nỗi buồn tan nát cõi lòng và cả hy vọng. Những khó khăn và tiến bộ. Những lời nói rằng điều đó là không thể. Dù vậy, những người đã kiên trì tiến về phía trước, với niềm tin chính là điều rất Mỹ đó. Yes we can. Chúng ta có thể làm được.
そのこたえは、なにかを達成たっせいできることなど冷笑れいしょうし、おそれ、うたがえとあまりにもながおおくのひとからわれつづけてきた人々ひとびとを、歴史れきし円弧えんこをかけてきをえ、もういちど、より明日あしたのための希望きぼうへとみちびくものだ。
Câu trả lời này đã thay đổi hướng của lịch sử, dẫn dắt những người đã bị bảo rằng họ không thể đạt được gì đó quá lâu trong sự chế nhạo, sợ hãi và nghi ngờ, và một lần nữa hướng họ tới hy vọng cho một ngày mai tốt đẹp hơn.
わたしたちはいままであまりにもながいこと、あれはできないこれはできないとわれてきました。可能かのうせいうたがううよう、シニカルにおそれをいてうたがううようにわれつづけてきました。けれどもわたしたちは今夜こんや、アメリカにこたえをもらったおかげで、ばすことができたのです。歴史れきし自分じぶんたちのにぎるため。より日々ひびへの希望きぼうけて、自分じぶんたちの歴史れきしえるために。
Chúng ta đã được nói quá lâu rằng điều này không thể, điều kia không thể. Chúng ta đã được dạy để nghi ngờ về khả năng, để sợ hãi một cách hoài nghi. Nhưng đêm nay, nhờ có câu trả lời từ nước Mỹ, chúng ta đã có thể vươn tới. Để nắm giữ lịch sử trong tay mình. Để thay đổi lịch sử với đôi tay của chính mình, hướng tới những ngày tốt đẹp hơn.